动辄得咎

动辄得咎
dòngzhéjiù
động triếp đắc cữu

động một cái là bị trách cứ; làm gì cũng bị đổ lỗi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    động một cái là bị trách cứ; làm gì cũng bị đổ lỗi [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn bị khiển trách mọi lúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.