动见观瞻

动见观瞻
dòngjiànguānzhān
động kiến quan chiêm

mọi cử chỉ đều bị chú ý; hành động nào cũng được dõi theo [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mọi cử chỉ đều bị chú ý; hành động nào cũng được dõi theo [thành ngữ]

    • Mọi hành động của anh ấy đều được theo dõi sát sao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.