动脑筋

动脑筋
dòngnǎojīn
động não cân

động não; suy nghĩ; vận dụng trí óc

2 nghĩa#39267
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    động não; suy nghĩ; vận dụng trí óc

    • Vấn đề này cần bạn động não.

  2. động từ

    động não; suy nghĩ; vắt óc suy nghĩ

    • Mời bạn động não suy nghĩ một chút.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.