Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
动脑筋
动脑筋
động não cân
động não; suy nghĩ; vận dụng trí óc
2 nghĩa#39267
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
động não; suy nghĩ; vận dụng trí óc
- 。
Vấn đề này cần bạn động não.
- 貳动động từ
động não; suy nghĩ; vắt óc suy nghĩ
- 。
Mời bạn động não suy nghĩ một chút.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 肋lặc(xương sườn, gân)HÌNH THANH
Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.
动脑筋
Phồn thể動腦筋
động não cân
động não; suy nghĩ; vận dụng trí óc
2 nghĩa#39267
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
động não; suy nghĩ; vận dụng trí óc
- 。
Vấn đề này cần bạn động não.
- 貳动động từ
động não; suy nghĩ; vắt óc suy nghĩ
- 。
Mời bạn động não suy nghĩ một chút.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng