Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
动物淀粉
动物淀粉
động vật điến phấn
glycogen (đường dự trữ trong động vật); glycôgen
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
glycogen (đường dự trữ trong động vật); glycôgen
- 。
Glycogen là một cách để động vật lưu trữ năng lượng trong cơ thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
- 分phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
动物淀粉
Phồn thể動物澱粉
động vật điến phấn
glycogen (đường dự trữ trong động vật); glycôgen
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
glycogen (đường dự trữ trong động vật); glycôgen
- 。
Glycogen là một cách để động vật lưu trữ năng lượng trong cơ thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng