动物淀粉

动物淀粉
dòngdiànfěn
động vật điến phấn

glycogen (đường dự trữ trong động vật); glycôgen

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    glycogen (đường dự trữ trong động vật); glycôgen

    • Glycogen là một cách để động vật lưu trữ năng lượng trong cơ thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.