Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
动态影像
动态影像
động thái ảnh tượng
hình ảnh động; video
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình ảnh động; video
- 。
Anh ấy thích xem video.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
动态影像
Phồn thể動態影像
động thái ảnh tượng
hình ảnh động; video
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình ảnh động; video
- 。
Anh ấy thích xem video.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng