Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
动弹
动弹
động đàn
cử động; nhúc nhích
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#28518
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cử động; nhúc nhích
- 。
Anh ấy ốm đến mức không thể cử động được.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 单đan/đơn(đơn, một)HÌNH THANH
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
动弹
Phồn thể動彈
động đàn
cử động; nhúc nhích
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#28518
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cử động; nhúc nhích
- 。
Anh ấy ốm đến mức không thể cử động được.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 单đan/đơn(đơn, một)HÌNH THANH
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng