劣币驱逐良币

劣币驱逐良币
lièzhúliáng
liệt tệ khu trục lương tệ

tiền xấu đuổi tiền tốt; quy luật Gresham (tiền tệ xấu đẩy tiền tốt ra khỏi lưu thông) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền xấu đuổi tiền tốt; quy luật Gresham (tiền tệ xấu đẩy tiền tốt ra khỏi lưu thông) [thành ngữ]

    • Tiền xấu đuổi tiền tốt là một khái niệm kinh tế học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.