减薪

减薪
jiǎnxīn
giảm tân

cắt giảm lương; giảm lương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cắt giảm lương; giảm lương

    • Công ty quyết định cắt giảm lương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.