- 冫băng(nước, băng)BỘ
- 咸hàm(đều, toàn bộ)HÌNH THANH
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
cắt giảm lương; giảm lương
cắt giảm lương; giảm lương
Công ty quyết định cắt giảm lương.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
cắt giảm lương; giảm lương
cắt giảm lương; giảm lương
Công ty quyết định cắt giảm lương.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.