加紧

加紧
jiājǐn
gia khẩn

đẩy mạnh; tăng cường; khẩn trương

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#34248
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đẩy mạnh; tăng cường; khẩn trương

    • Chúng ta phải đẩy nhanh công việc.

  2. động từ

    đẩy nhanh; gấp rút tiến hành

  3. động từ

    làm trầm trọng thêm; tăng thêm mức độ

    • Chúng ta phải tăng cường học tập.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.