加盟

加盟
jiāméng
gia minh

gia nhập (liên minh, đội thể thao, nhượng quyền, diễn đoàn, hãng đĩa)

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#31542
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gia nhập (liên minh, đội thể thao, nhượng quyền, diễn đoàn, hãng đĩa)

    • Anh ấy đã gia nhập công ty mới.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.