Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
/
加盟
加盟
gia minh
gia nhập (liên minh, đội thể thao, nhượng quyền, diễn đoàn, hãng đĩa)
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#31542
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gia nhập (liên minh, đội thể thao, nhượng quyền, diễn đoàn, hãng đĩa)
- 。
Anh ấy đã gia nhập công ty mới.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
加盟
Phồn thể加
gia minh
gia nhập (liên minh, đội thể thao, nhượng quyền, diễn đoàn, hãng đĩa)
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#31542
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gia nhập (liên minh, đội thể thao, nhượng quyền, diễn đoàn, hãng đĩa)
- 。
Anh ấy đã gia nhập công ty mới.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng