加点

加点
jiādiǎn
gia điểm

làm thêm giờ; tăng ca

2 nghĩa#8267
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm thêm giờ; tăng ca

    工作时间延长,做额外的工作gōngzuò shíjiān yánzcháng, zuò éwài de gōngzuò

    • Tối nay tôi phải làm thêm giờ.

  2. động từ

    làm thêm giờ; tăng ca

    在原定的工作时间外继续工作zài yuándìng de gōngzuò shíjiān wài jìxù gōngzuò

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.