Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
/
加点
加点
gia điểm
làm thêm giờ; tăng ca
2 nghĩa#8267
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm thêm giờ; tăng ca
中工作时间延长,做额外的工作gōngzuò shíjiān yánzcháng, zuò éwài de gōngzuò
- 。
Tối nay tôi phải làm thêm giờ.
- 貳动động từ
làm thêm giờ; tăng ca
中在原定的工作时间外继续工作zài yuándìng de gōngzuò shíjiān wài jìxù gōngzuò
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
加点
Phồn thể加點
gia điểm
làm thêm giờ; tăng ca
2 nghĩa#8267
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm thêm giờ; tăng ca
中工作时间延长,做额外的工作gōngzuò shíjiān yánzcháng, zuò éwài de gōngzuò
- 。
Tối nay tôi phải làm thêm giờ.
- 貳动động từ
làm thêm giờ; tăng ca
中在原定的工作时间外继续工作zài yuándìng de gōngzuò shíjiān wài jìxù gōngzuò
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng