开夜车

开夜车
kāichē
khai dạ xa

thức khuya làm việc; thức đêm học bài

HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thức khuya làm việc; thức đêm học bài

    • Tối qua tôi đã thức khuya làm việc.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Không cày đêm, việc làm không xong.

  2. động từ

    thức khuya làm việc; làm việc đến tận đêm khuya

    • Anh ấy thường xuyên làm việc thâu đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.