Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
/
办公桌轮用
办公桌轮用
biện công trác luân dụng
chế độ dùng chung bàn làm việc luân phiên; hot-desking
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chế độ dùng chung bàn làm việc luân phiên; hot-desking
- 。
Công ty chúng tôi thực hiện hot-desking.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 侖luân(thứ tự, trật tự)HÌNH THANH
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
办公桌轮用
Phồn thể辦公桌輪用
biện công trác luân dụng
chế độ dùng chung bàn làm việc luân phiên; hot-desking
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chế độ dùng chung bàn làm việc luân phiên; hot-desking
- 。
Công ty chúng tôi thực hiện hot-desking.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 侖luân(thứ tự, trật tự)HÌNH THANH
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng