办公桌轮用

办公桌轮用
bàngōngzhuōlúnyòng
biện công trác luân dụng

chế độ dùng chung bàn làm việc luân phiên; hot-desking

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chế độ dùng chung bàn làm việc luân phiên; hot-desking

    • Công ty chúng tôi thực hiện hot-desking.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • bát(tám, phân tán ra hai bên)HỘI Ý

Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.