办公室

办公室
bàngōngshì
biện công thất

văn phòng; phòng làm việc

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#787
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    văn phòng; phòng làm việc

    工作人员进行工作的房间gōngzuò rényuán jìnxíng gōngzuò de fángjiān

    • Văn phòng của tôi rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • bát(tám, phân tán ra hai bên)HỘI Ý

Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.