Tới nội dung chính

工作室

工作室
gōngzuòshì
công tác thất

xưởng; studio; phòng làm việc

2 nghĩa#5343
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    xưởng; studio; phòng làm việc

    中艺术家或专业人士进行创作或工作的小房间yìshùjiā huò zhuānyè rénshì jìnxíng chuàngzuò huò gōngzuò de xiǎo fángjiān

    • 。

      Anh ấy có một studio riêng.

  2. 貳名danh từ

    xưởng; phường (khu dân cư)

    中进行手工或创意工作的小型工作场所jìnxíng shǒugōng huò chuàngyì gōngzuò de xiǎoxíng gōngzuòchǎngsuǒ

    • 。

      Xưởng của tôi rất nhỏ.

工
gōng
công
BỘ THỦ⼯
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu