公室

公室
gōngshì
công thất

phòng làm việc; văn phòng

2 nghĩa#7089
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng làm việc; văn phòng

    工作或办公的房间gōngzuò huò bàngōng de fángjiān

    • Văn phòng của tôi rất lớn.

  2. danh từ

    gia tộc cầm quyền (thời Xuân Thu); công thất

    春秋时代掌握权力的贵族家族chūnqiū shídài zhǎngwò quánlì de guìzú jiāzú

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.