做不到

做不到
zuòdào
tố bất đáo

không thể làm được; không làm được

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    không thể làm được; không làm được

    • Việc này tôi không làm được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.