劝服

劝服
quàn
khuyến phục

thuyết phục; khuyên bảo cho thuận

1 nghĩa#39615
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thuyết phục; khuyên bảo cho thuận

    • Tôi đã thuyết phục anh ấy ở lại.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, hành động lặp lại)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh, nỗ lực)BỘ

Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.