- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
trong khả năng của mình; tùy sức mà làm [thành ngữ]
trong khả năng của mình; tùy sức mà làm [thành ngữ]
Tôi sẽ giúp bạn hết sức có thể.
trong khả năng của mình; tận sức mình có thể [thành ngữ]
Anh ấy sẽ làm những việc trong khả năng của mình.
trong khả năng của mình; tùy sức mà làm [thành ngữ]
trong khả năng của mình; tùy sức mà làm [thành ngữ]
Tôi sẽ giúp bạn hết sức có thể.
trong khả năng của mình; tận sức mình có thể [thành ngữ]
Anh ấy sẽ làm những việc trong khả năng của mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.