力所能及

力所能及
suǒnéng
lực sở năng cập

trong khả năng của mình; tùy sức mà làm [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#36245
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trong khả năng của mình; tùy sức mà làm [thành ngữ]

    • Tôi sẽ giúp bạn hết sức có thể.

  2. tính từ

    trong khả năng của mình; tận sức mình có thể [thành ngữ]

    • Anh ấy sẽ làm những việc trong khả năng của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.