劈空扳害

劈空扳害
kōngbānhài
phách không ban hại

bị hại bởi lời vu khống vô căn cứ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bị hại bởi lời vu khống vô căn cứ [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.