割伤

割伤
shāng
cắt thương

vết thương; vết cắt

4 nghĩa#20049
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vết thương; vết cắt

    • Anh ấy bị đứt tay.

  2. động từ

    vết cắt; vết rạch; miệng vết thương

    • Tay anh ấy bị cắt rồi.

  3. động từ

    vết cắt; vết rách da

  4. động từ

    cắt gọt; gia công cắt gọt

    • Anh ấy đã cắt vào ngón tay.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.