剥离

剥离
bác ly

tách ra; bóc tách; tách rời

4 nghĩa#35105
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tách ra; bóc tách; tách rời

    • Anh ấy đã bóc vỏ cây.

  2. động từ

    tróc ra; bong ra; tách rời (mô, da, lớp phủ...)

    • Lớp da này rất dễ bong ra.

  3. động từ

    bóc; lột (vỏ)

    • Xin hãy bóc vỏ cam.

  4. động từ

    lột bỏ; bóc đi

    • Xin hãy bóc nhãn ra.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.