Tới nội dung chính

花生

花生
huāshēng
hoa sinh

lạc; đậu phộng

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#10416Lượng từ 粒
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lạc; đậu phộng

    中一种植物,果实长在地下,可以吃yī zhǒng zhíwù, guǒshí zhǎng zài dìxia, kěyǐ chī

    • 。

      Tôi thích ăn đậu phộng.

花
huā
hoa
BỘ THỦ⾋
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu