Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
/
前鼻音
前鼻音
tiền tỵ âm
phụ âm mũi trước (âm mũi kết thúc bằng -n hoặc -m)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phụ âm mũi trước (âm mũi kết thúc bằng -n hoặc -m)
- ?
Âm mũi trước và âm mũi sau có gì khác nhau?
- 貳名danh từ
âm mũi trước (phụ âm mũi "n" với lưỡi chạm vào chân răng)
- 。
Âm mũi trước là một phần của bính âm tiếng Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ前鼻音
Phồn thể前
tiền tỵ âm
phụ âm mũi trước (âm mũi kết thúc bằng -n hoặc -m)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phụ âm mũi trước (âm mũi kết thúc bằng -n hoặc -m)
- ?
Âm mũi trước và âm mũi sau có gì khác nhau?
- 貳名danh từ
âm mũi trước (phụ âm mũi "n" với lưỡi chạm vào chân răng)
- 。
Âm mũi trước là một phần của bính âm tiếng Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)