前鼻音

前鼻音
qiányīn
tiền tỵ âm

phụ âm mũi trước (âm mũi kết thúc bằng -n hoặc -m)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phụ âm mũi trước (âm mũi kết thúc bằng -n hoặc -m)

    • Âm mũi trước và âm mũi sau có gì khác nhau?

  2. danh từ

    âm mũi trước (phụ âm mũi "n" với lưỡi chạm vào chân răng)

    • Âm mũi trước là một phần của bính âm tiếng Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.