Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
/
前景
前景
tiền cảnh
tiền cảnh; triển vọng; tương lai
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#18371
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền cảnh; triển vọng; tương lai
- 。
Tiền cảnh của bức tranh này rất đẹp.
- 貳名danh từ
triển vọng; tiền cảnh; cảnh phía trước
- 參名danh từ
triển vọng; tiền cảnh; tương lai
- 。
Dự án này có triển vọng rất tốt.
- 肆名danh từ
triển vọng; tiền cảnh; cảnh phía trước
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
前景
Phồn thể前
tiền cảnh
tiền cảnh; triển vọng; tương lai
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#18371
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền cảnh; triển vọng; tương lai
- 。
Tiền cảnh của bức tranh này rất đẹp.
- 貳名danh từ
triển vọng; tiền cảnh; cảnh phía trước
- 參名danh từ
triển vọng; tiền cảnh; tương lai
- 。
Dự án này có triển vọng rất tốt.
- 肆名danh từ
triển vọng; tiền cảnh; cảnh phía trước
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)