前赴后继

前赴后继
qiánhòu
tiền phó hậu kế

người trước ngã xuống người sau tiếp bước (dũng cảm tiến lên không ngừng) [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    người trước ngã xuống người sau tiếp bước (dũng cảm tiến lên không ngừng) [thành ngữ]

    • Họ chiến đấu không ngừng nghỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.