前倨后恭

前倨后恭
qiánhòugōng
tiền cứ hậu cung

trước kiêu ngạo sau khúm núm; thái độ trước sau bất nhất [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trước kiêu ngạo sau khúm núm; thái độ trước sau bất nhất [thành ngữ]

    • Thái độ trước kiêu sau cung của anh ta khiến người khác rất khó chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.