Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
/
前俯后仰
前俯后仰
tiền phủ hậu ngưỡng
người cúi về trước ngả về sau (cười nghiêng ngả) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
người cúi về trước ngả về sau (cười nghiêng ngả) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy cười ngả nghiêng.
- 貳形tính từ
cúi người về trước ngả người ra sau (cười lăn lộn) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy cười nghiêng ngả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 卬ngưỡng(ngẩng lên, trông lên)HÌNH THANH
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
前俯后仰
Phồn thể前俯後仰
tiền phủ hậu ngưỡng
người cúi về trước ngả về sau (cười nghiêng ngả) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
người cúi về trước ngả về sau (cười nghiêng ngả) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy cười ngả nghiêng.
- 貳形tính từ
cúi người về trước ngả người ra sau (cười lăn lộn) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy cười nghiêng ngả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 卬ngưỡng(ngẩng lên, trông lên)HÌNH THANH
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)