前俯后仰

前俯后仰
qiánhòuyǎng
tiền phủ hậu ngưỡng

người cúi về trước ngả về sau (cười nghiêng ngả) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    người cúi về trước ngả về sau (cười nghiêng ngả) [thành ngữ]

    • Anh ấy cười ngả nghiêng.

  2. tính từ

    cúi người về trước ngả người ra sau (cười lăn lộn) [thành ngữ]

    • Anh ấy cười nghiêng ngả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.