前仰后合

前仰后合
qiányǎnghòu
tiền ngưỡng hậu hợp

cười nghiêng cười ngả; ngả nghiêng (vì cười) [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cười nghiêng cười ngả; ngả nghiêng (vì cười) [thành ngữ]

    • Anh ấy cười nghiêng ngả.

  2. tính từ

    cười ngả nghiêng; ngả nghiêng trước sau [thành ngữ]

    • Anh ấy cười ngả nghiêng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.