前沿

前沿
qiányán
tiền duyên

tuyến đầu; tiên phong; mũi nhọn (tiên tiến nhất)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#36281
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tuyến đầu; tiên phong; mũi nhọn (tiên tiến nhất)

    • Công nghệ này đang đi đầu.

  2. danh từ

    tuyến đầu; tiền tuyến; (bóng) tiên phong; mũi nhọn

    • Họ đã đến vị trí tiền duyên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.