前奏

前奏
qiánzòu
tiền tấu

khúc dạo đầu; phần mở đầu; (bóng) điềm báo trước

2 nghĩa#41039
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khúc dạo đầu; phần mở đầu; (bóng) điềm báo trước

    • Đây chỉ là một khúc dạo đầu.

  2. danh từ

    khúc dạo đầu; tiền tấu

    • Khúc dạo đầu của buổi hòa nhạc rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.