刻板印象

刻板印象
bǎnyìnxiàng
khắc bản ấn tượng

điển hình hóa; khái quát hóa thành điển hình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điển hình hóa; khái quát hóa thành điển hình

    • Chúng ta nên tránh những định kiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))HÀI THANH
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.