Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
/
敌将
敌将
địch tướng
tướng địch; tướng giặc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tướng địch; tướng giặc
- 。
Tướng địch đã đầu hàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ敌将
Phồn thể敵將
địch tướng
tướng địch; tướng giặc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tướng địch; tướng giặc
- 。
Tướng địch đã đầu hàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.