刷卡

刷卡
shuā
xoát ca

quẹt thẻ; cà thẻ

1 nghĩa#26790
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quẹt thẻ; cà thẻ

    • Bạn có thể quẹt thẻ không?

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(thân xác nằm, hình người)HỘI Ý
  • cân(khăn vải)HỘI Ý
  • đao(dao (bộ thủ))BỘ

Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.