制度化

制度化
zhìhuà
chế độ hoá

thể chế hóa; hệ thống hóa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thể chế hóa; hệ thống hóa

    • Chúng ta cần quản lý theo thể chế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.

(xếp ngang)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.