制作商

制作商
zhìzuòshāng
chế tác thương

nhà sản xuất; nhà chế tác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà sản xuất; nhà chế tác

    • Công ty này là nhà sản xuất điện thoại.

  2. danh từ

    nhà sản xuất; nhà chế tác

    • Nhà sản xuất này rất nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.

(xếp ngang)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.