制伏

制伏
zhì
chế phục

chế phục; khống chế; khuất phục

5 nghĩa#46493
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chế phục; khống chế; khuất phục

    • Anh ấy đã chế phục kẻ thù.

  2. động từ

    chế phục; khuất phục; trấn áp

  3. động từ

    chế phục; khống chế; trấn áp

  4. động từ

    khuất phục; chế ngự; phục (nằm xuống; ẩn náu)

  5. động từ

    trị; kiểm soát; (văn) yên trị

    • Anh ấy đã chế ngự con ngựa đó.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.

(xếp ngang)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.