猛兽

猛兽
měngshòu
mãnh thú

mãnh thú; thú dữ

2 nghĩa#24538
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mãnh thú; thú dữ

    • Mãnh thú rất nguy hiểm.

  2. danh từ

    mãnh thú; thú dữ

    • Động vật hoang dã rất nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • mãnh(hăng hái, đứng đầu)HÌNH THANH

Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.