到处可见

到处可见
dàochùjiàn
đáo xứ khả kiến

có mặt khắp nơi; phổ biến rộng rãi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có mặt khắp nơi; phổ biến rộng rãi

    • Loài hoa này có thể thấy ở khắp mọi nơi.

  2. tính từ

    bình thường; tầm thường; phàm tục

    • Loài hoa này rất phổ biến.

  3. tính từ

    có thể thấy ở khắp nơi; phổ biến khắp nơi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chí(đến, tới nơi)HỘI Ý
  • đao(dao (bộ thủ))BỘ

Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.