Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无处不在
无处不在
vô xứ bất tại
có mặt khắp nơi; hiện diện ở mọi nơi
1 nghĩa#9187
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
có mặt khắp nơi; hiện diện ở mọi nơi
中存在于每个地方;随处都有cúnzài yú měi ge dìfang; suíchù dōu yǒu
- 。
Điện thoại di động bây giờ có mặt ở khắp mọi nơi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
无处不在
Phồn thể無處不在
vô xứ bất tại
có mặt khắp nơi; hiện diện ở mọi nơi
1 nghĩa#9187
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
có mặt khắp nơi; hiện diện ở mọi nơi
中存在于每个地方;随处都有cúnzài yú měi ge dìfang; suíchù dōu yǒu
- 。
Điện thoại di động bây giờ có mặt ở khắp mọi nơi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.