无处

无处
chù
vô xứ

không nơi nào; không chỗ nào

1 nghĩa#14411
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    không nơi nào; không chỗ nào

    不存在任何地方;任何地方都没有bù cúnzài rènhé dìfang;rènhé dìfang dōu méiyǒu

    • Tôi không có nơi nào để đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.