刮伤

刮伤
guāshāng
quát thương

trầy xước; vết xước

2 nghĩa#42843
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trầy xước; vết xước

    • Xe của tôi bị trầy xước rồi.

  2. động từ

    vết xước; vết trầy da

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dao cạo sát lưỡi — hình ảnh của việc cạo,刮 nghĩa là cạo sạch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.