Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
/
别管
别管
biệt quản
mặc kệ; đừng quan tâm đến
1 nghĩa#2076
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
mặc kệ; đừng quan tâm đến
中不用关心或注意búyòng guānxīn huòzhùyì
- ,。
Dù bận đến mấy, bạn cũng phải nghỉ ngơi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
别管
Phồn thể別管
biệt quản
mặc kệ; đừng quan tâm đến
1 nghĩa#2076
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
mặc kệ; đừng quan tâm đến
中不用关心或注意búyòng guānxīn huòzhùyì
- ,。
Dù bận đến mấy, bạn cũng phải nghỉ ngơi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)