Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
/
别无他法
别无他法
biệt vô tha pháp
không còn cách nào khác; không có lựa chọn nào khác
1 nghĩa#28259
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không còn cách nào khác; không có lựa chọn nào khác
- ,。
Chúng tôi không còn cách nào khác, chỉ có thể chấp nhận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
别无他法
Phồn thể別無他法
biệt vô tha pháp
không còn cách nào khác; không có lựa chọn nào khác
1 nghĩa#28259
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không còn cách nào khác; không có lựa chọn nào khác
- ,。
Chúng tôi không còn cách nào khác, chỉ có thể chấp nhận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)