利害关系

利害关系
hàiguānxi
lợi hại quan hệ

quan hệ lợi hại; lợi ích liên quan

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quan hệ lợi hại; lợi ích liên quan

    • Trong đó tồn tại mối quan hệ lợi hại.

  2. danh từ

    quan hệ lợi hại; quyền lợi thiết thực

    • Trong đó có những mối quan hệ lợi ích phức tạp.

  3. quan hệ lợi hại; lợi ích liên quan

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.