Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
/
利害关系
利害关系
lợi hại quan hệ
quan hệ lợi hại; lợi ích liên quan
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan hệ lợi hại; lợi ích liên quan
- 。
Trong đó tồn tại mối quan hệ lợi hại.
- 貳名danh từ
quan hệ lợi hại; quyền lợi thiết thực
- 。
Trong đó có những mối quan hệ lợi ích phức tạp.
- 參
quan hệ lợi hại; lợi ích liên quan
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
利害关系
Phồn thể利害關係
lợi hại quan hệ
quan hệ lợi hại; lợi ích liên quan
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan hệ lợi hại; lợi ích liên quan
- 。
Trong đó tồn tại mối quan hệ lợi hại.
- 貳名danh từ
quan hệ lợi hại; quyền lợi thiết thực
- 。
Trong đó có những mối quan hệ lợi ích phức tạp.
- 參
quan hệ lợi hại; lợi ích liên quan
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)