利奈唑胺

利奈唑胺
nàizuòàn
lợi nại doạ át

Linezolid, kháng sinh tổng hợp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Linezolid, kháng sinh tổng hợp

    • Linezolid là một loại kháng sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.