利多卡因

利多卡因
duōyīn
lợi đa ca nhân

thuốc tê lidocaine

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc tê lidocaine

    • Lidocaine là một loại thuốc gây tê cục bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.