刚柔并济

刚柔并济
gāngróubìng
cương nhu tịnh tế

cương nhu kết hợp; vừa cứng rắn vừa mềm mại [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cương nhu kết hợp; vừa cứng rắn vừa mềm mại [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc cương nhu tịnh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.