Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
/
刘宋时代
刘宋时代
lưu tống thời đại
thời đại Lưu Tống (420–479)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời đại Lưu Tống (420–479)
- 。
Thời Lưu Tống là một giai đoạn trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
刘宋时代
Phồn thể劉宋時代
lưu tống thời đại
thời đại Lưu Tống (420–479)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời đại Lưu Tống (420–479)
- 。
Thời Lưu Tống là một giai đoạn trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)