列出

列出
lièchū
liệt xuất

liệt kê; lập danh sách

2 nghĩa#17502
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liệt kê; lập danh sách

    • Xin hãy liệt kê tên của bạn.

  2. động từ

    liệt kê; lập danh sách

    • Xin bạn liệt kê tất cả các vấn đề.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao chặt xương tàn thành từng hàng — đó là ý nghĩa của 列 (liệt: xếp thành hàng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.